TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烈怒

liènù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LIỆT NỘ

烈怒 nghĩa là cơn thịnh nộ.

Nghĩa của 烈怒

liènù

LIỆT NỘ
  1. Cơn thịnh nộ

Câu hỏi thường gặp

烈怒 nghĩa là gì?

烈怒 (liènù) nghĩa là cơn thịnh nộ.

烈怒 đọc thế nào?

烈怒 đọc là liènù (pinyin).

Âm Hán Việt của 烈怒 là gì?

Âm Hán Việt của 烈怒 là "liệt nộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.