TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烘动

hōngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烘動

Âm Hán Việt HỒNG ĐỘNG

烘动 nghĩa là Biến thể của 轰动 (hōngdòng).

Nghĩa của 烘动

hōngdòng

HỒNG ĐỘNGphồn thể 烘動
  1. Biến thể của 轰动 (hōngdòng)

Câu hỏi thường gặp

烘动 nghĩa là gì?

烘动 (hōngdòng) nghĩa là Biến thể của 轰动 (hōngdòng).

烘动 đọc thế nào?

烘动 đọc là hōngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烘动 là gì?

Âm Hán Việt của 烘动 là "hồng động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.