TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烘染

hōngrǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG NHIỄM

烘染 nghĩa là tô bóng nổi.

Nghĩa của 烘染

hōngrǎn

HỒNG NHIỄM
  1. Tô bóng nổi (trong tranh)
  2. Nghĩa bóng làm nổi bật

Câu hỏi thường gặp

烘染 nghĩa là gì?

烘染 (hōngrǎn) nghĩa là tô bóng nổi.

烘染 đọc thế nào?

烘染 đọc là hōngrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烘染 là gì?

Âm Hán Việt của 烘染 là "hồng nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.