TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烘托

hōngtuō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG THÁC

烘托 nghĩa là nền, phông nền.

Nghĩa của 烘托

hōngtuō

HỒNG THÁCĐộng từ
  1. Nền (của bức tranh)
  2. Phông nền
  3. Một chi tiết làm nổi bật thứ khác
  4. Làm nổi bật (một cách có lợi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烘托

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

烘托 nghĩa là gì?

烘托 (hōngtuō) nghĩa là nền, phông nền.

烘托 đọc thế nào?

烘托 đọc là hōngtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 烘托 là gì?

Âm Hán Việt của 烘托 là "hồng thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.