TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烙铁

làotie giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烙鐵

Âm Hán Việt LẠC THIẾT

烙铁 nghĩa là bàn ủi, ủi.

Nghĩa của 烙铁

làotie

LẠC THIẾTDanh từphồn thể 烙鐵
  1. Bàn ủi
  2. Ủi
  3. Cây đóng dấu
  4. Cây hàn

Câu hỏi thường gặp

烙铁 nghĩa là gì?

烙铁 (làotie) nghĩa là bàn ủi, ủi.

烙铁 đọc thế nào?

烙铁 đọc là làotie (pinyin).

Âm Hán Việt của 烙铁 là gì?

Âm Hán Việt của 烙铁 là "lạc thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.