TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烙印

làoyìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC ẤN

烙印 nghĩa là đóng dấu, dấu ấn.

Nghĩa của 烙印

làoyìn

LẠC ẤNDanh từ, Động từ
  1. Đóng dấu (gia súc, v.v.)
  2. Dấu ấn
  3. nghĩa bóng Để lại dấu vết lâu dài
  4. Kỳ thị
  5. Dấu
  6. Đóng dấu
  7. Vết nhơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烙印

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

烙印 nghĩa là gì?

烙印 (làoyìn) nghĩa là đóng dấu, dấu ấn.

烙印 đọc thế nào?

烙印 đọc là làoyìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烙印 là gì?

Âm Hán Việt của 烙印 là "lạc ấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.