TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烛架

zhújià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燭架

Âm Hán Việt CHÚC GIÁ

烛架 nghĩa là đế cắm nến, giá nến.

Nghĩa của 烛架

zhújià

CHÚC GIÁDanh từphồn thể 燭架
  1. Đế cắm nến
  2. Giá nến
  3. Chân nến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烛架

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

烛架 nghĩa là gì?

烛架 (zhújià) nghĩa là đế cắm nến, giá nến.

烛架 đọc thế nào?

烛架 đọc là zhújià (pinyin).

Âm Hán Việt của 烛架 là gì?

Âm Hán Việt của 烛架 là "chúc giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.