TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烝

zhēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chứng, chưng

烝 nghĩa là đông đảo, quần chúng.

Nghĩa của 烝

zhēng

  1. Đông đảo
  2. Quần chúng
  3. Dâng lên (cho ai đó)
  4. Nổi lên
  5. Tiến lên
  6. Phát triển
  7. Biến thể cổ của 蒸 (zhēng)

Câu hỏi thường gặp

烝 nghĩa là gì?

烝 (zhēng) nghĩa là đông đảo, quần chúng.

烝 đọc thế nào?

烝 đọc là zhēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.