TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟熏眼

yānxūnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙熏眼

Âm Hán Việt YÊN HUÂN NHÃN

烟熏眼 nghĩa là kiểu mắt khói.

Nghĩa của 烟熏眼

yānxūnyǎn

YÊN HUÂN NHÃNphồn thể 煙熏眼
  1. Kiểu mắt khói (trang điểm)

Câu hỏi thường gặp

烟熏眼 nghĩa là gì?

烟熏眼 (yānxūnyǎn) nghĩa là kiểu mắt khói.

烟熏眼 đọc thế nào?

烟熏眼 đọc là yānxūnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟熏眼 là gì?

Âm Hán Việt của 烟熏眼 là "yên huân nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.