烟花债 (yānhuāzhài) nghĩa là Dính líu đến chuyện tình cảm.
烟花债 đọc thế nào?
烟花债 đọc là yānhuāzhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 烟花债 là gì?
Âm Hán Việt của 烟花债 là "yên hoa trái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.