TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟花

yānhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙花

Âm Hán Việt YÊN HOA

烟花 nghĩa là pháo hoa, gái mại dâm.

Nghĩa của 烟花

yānhuā

YÊN HOADanh từphồn thể 煙花
  1. Pháo hoa
  2. Gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烟花

Đồng nghĩa

Từ ghép có 烟花

Thành ngữ có 烟花

  • 柳烟花雾 — Hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
  • 烟花巷 — Khu đèn đỏ
  • 烟花风月 — Chỉ việc ân ái

Câu hỏi thường gặp

烟花 nghĩa là gì?

烟花 (yānhuā) nghĩa là pháo hoa, gái mại dâm.

烟花 đọc thế nào?

烟花 đọc là yānhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟花 là gì?

Âm Hán Việt của 烟花 là "yên hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.