TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟花厂

yānhuāchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙花廠

Âm Hán Việt YÊN HOA XƯỞNG

烟花厂 nghĩa là nhà máy pháo hoa.

Nghĩa của 烟花厂

yānhuāchǎng

YÊN HOA XƯỞNGphồn thể 煙花廠
  1. Nhà máy pháo hoa

Câu hỏi thường gặp

烟花厂 nghĩa là gì?

烟花厂 (yānhuāchǎng) nghĩa là nhà máy pháo hoa.

烟花厂 đọc thế nào?

烟花厂 đọc là yānhuāchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟花厂 là gì?

Âm Hán Việt của 烟花厂 là "yên hoa xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.