TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟花寨

yānhuāzhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙花寨

Âm Hán Việt YÊN HOA TRẠI

烟花寨 nghĩa là nhà thổ.

Nghĩa của 烟花寨

yānhuāzhài

YÊN HOA TRẠIphồn thể 煙花寨
  1. Nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)

Câu hỏi thường gặp

烟花寨 nghĩa là gì?

烟花寨 (yānhuāzhài) nghĩa là nhà thổ.

烟花寨 đọc thế nào?

烟花寨 đọc là yānhuāzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟花寨 là gì?

Âm Hán Việt của 烟花寨 là "yên hoa trại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.