烟花簿 nghĩa là Sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên).
Nghĩa của 烟花簿
yānhuābù
YÊN HOA BỘphồn thể 煙花簿
Sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
Câu hỏi thường gặp
烟花簿 nghĩa là gì?
烟花簿 (yānhuābù) nghĩa là Sổ ghi chép về kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Nguyên).
烟花簿 đọc thế nào?
烟花簿 đọc là yānhuābù (pinyin).
Âm Hán Việt của 烟花簿 là gì?
Âm Hán Việt của 烟花簿 là "yên hoa bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.