TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟花粉黛

yānhuāfěndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙花粉黛

Âm Hán Việt YÊN HOA PHẤN ĐẠI

烟花粉黛 nghĩa là phụ nữ, kỹ nữ.

Nghĩa của 烟花粉黛

yānhuāfěndài

YÊN HOA PHẤN ĐẠIphồn thể 煙花粉黛
  1. Phụ nữ
  2. Kỹ nữ
  3. Việc ân ái
  4. Hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên

Câu hỏi thường gặp

烟花粉黛 nghĩa là gì?

烟花粉黛 (yānhuāfěndài) nghĩa là phụ nữ, kỹ nữ.

烟花粉黛 đọc thế nào?

烟花粉黛 đọc là yānhuāfěndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟花粉黛 là gì?

Âm Hán Việt của 烟花粉黛 là "yên hoa phấn đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.