Hình thức văn học hoặc sân khấu thời Đường, Tống và Nguyên
Câu hỏi thường gặp
烟花粉黛 nghĩa là gì?
烟花粉黛 (yānhuāfěndài) nghĩa là phụ nữ, kỹ nữ.
烟花粉黛 đọc thế nào?
烟花粉黛 đọc là yānhuāfěndài (pinyin).
Âm Hán Việt của 烟花粉黛 là gì?
Âm Hán Việt của 烟花粉黛 là "yên hoa phấn đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.