TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟酒

yānjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙酒

Âm Hán Việt YÊN TỬU

烟酒 nghĩa là thuốc lá và rượu.

Nghĩa của 烟酒

yānjiǔ

YÊN TỬUDanh từphồn thể 煙酒
  1. Thuốc lá và rượu

Thành ngữ có 烟酒

Câu hỏi thường gặp

烟酒 nghĩa là gì?

烟酒 (yānjiǔ) nghĩa là thuốc lá và rượu.

烟酒 đọc thế nào?

烟酒 đọc là yānjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟酒 là gì?

Âm Hán Việt của 烟酒 là "yên tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.