TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烟酒不沾

yānjiǔbùzhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煙酒不沾

Âm Hán Việt YÊN TỬU BẤT TRIÊM

烟酒不沾 nghĩa là Kiêng rượu và thuốc lá.

Nghĩa của 烟酒不沾

yānjiǔbùzhān

YÊN TỬU BẤT TRIÊMphồn thể 煙酒不沾
  1. Kiêng rượu và thuốc lá

Câu hỏi thường gặp

烟酒不沾 nghĩa là gì?

烟酒不沾 (yānjiǔbùzhān) nghĩa là Kiêng rượu và thuốc lá.

烟酒不沾 đọc thế nào?

烟酒不沾 đọc là yānjiǔbùzhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 烟酒不沾 là gì?

Âm Hán Việt của 烟酒不沾 là "yên tửu bất triêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.