Điện nhiệt (phương pháp điều trị y tế liên quan đến việc làm nóng cục bộ mô cơ thể bằng dòng điện)
Câu hỏi thường gặp
烤电 nghĩa là gì?
烤电 (kǎodiàn) nghĩa là điện nhiệt.
烤电 đọc thế nào?
烤电 đọc là kǎodiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 烤电 là gì?
Âm Hán Việt của 烤电 là "khảo điện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.