TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烤面包机

kǎomiànbāojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 烤麵包機

Âm Hán Việt KHẢO MIẾN BAO CƠ

烤面包机 nghĩa là máy nướng bánh mì.

Nghĩa của 烤面包机

kǎomiànbāojī

KHẢO MIẾN BAO CƠDanh từphồn thể 烤麵包機
  1. Máy nướng bánh mì

Câu hỏi thường gặp

烤面包机 nghĩa là gì?

烤面包机 (kǎomiànbāojī) nghĩa là máy nướng bánh mì.

烤面包机 đọc thế nào?

烤面包机 đọc là kǎomiànbāojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 烤面包机 là gì?

Âm Hán Việt của 烤面包机 là "khảo miến bao cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.