烤面包 (kǎomiànbāo) nghĩa là nướng bánh mì, bánh mì nướng, bánh mì nướng lát.
烤面包 đọc thế nào?
烤面包 đọc là kǎomiànbāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 烤面包 là gì?
Âm Hán Việt của 烤面包 là "khảo miến bao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.