TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧毛

shāomáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒毛

Âm Hán Việt THIÊU MAO

烧毛 nghĩa là xử lý xén lông.

Nghĩa của 烧毛

shāomáo

THIÊU MAOphồn thể 燒毛
  1. Xử lý xén lông (dệt may)

Câu hỏi thường gặp

烧毛 nghĩa là gì?

烧毛 (shāomáo) nghĩa là xử lý xén lông.

烧毛 đọc thế nào?

烧毛 đọc là shāomáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧毛 là gì?

Âm Hán Việt của 烧毛 là "thiêu mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.