TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧水

shāoshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒水

Âm Hán Việt THIÊU THỦY

烧水 nghĩa là đun nước, đun sôi nước.

Nghĩa của 烧水

shāoshuǐ

THIÊU THỦYĐộng từ, Danh từphồn thể 燒水
  1. Đun nước
  2. Đun sôi nước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 烧水

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 烧水

  • 我们在烧水。 Wǒmen zài shāoshuǐ.Chúng tôi đang đun nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10301351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

烧水 nghĩa là gì?

烧水 (shāoshuǐ) nghĩa là đun nước, đun sôi nước.

烧水 đọc thế nào?

烧水 đọc là shāoshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧水 là gì?

Âm Hán Việt của 烧水 là "thiêu thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.