TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烧焦

shāojiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燒焦

Âm Hán Việt THIÊU TIÊU

烧焦 nghĩa là cháy, khét.

Nghĩa của 烧焦

shāojiāo

THIÊU TIÊUĐộng từphồn thể 燒焦
  1. Cháy
  2. Khét
  3. Bị cháy
  4. Đang cháy
  5. Khô cháy
  6. Cháy đen

Câu hỏi thường gặp

烧焦 nghĩa là gì?

烧焦 (shāojiāo) nghĩa là cháy, khét.

烧焦 đọc thế nào?

烧焦 đọc là shāojiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 烧焦 là gì?

Âm Hán Việt của 烧焦 là "thiêu tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.