TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烨

yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燁, 㷸, 爗

Âm Hán Việt DIỆP
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: diệp

烨 nghĩa là ngọn lửa rực, rực rỡ.

Nghĩa của 烨

yè

DIỆPphồn thể 燁
  1. Ngọn lửa rực
  2. Rực rỡ

yè

DIỆPphồn thể 㷸
  1. Biến thể của 烨 (yè)

yè

DIỆPphồn thể 爗
  1. Biến thể của 烨 (yè)

Câu hỏi thường gặp

烨 nghĩa là gì?

烨 (yè) nghĩa là ngọn lửa rực, rực rỡ.

烨 đọc thế nào?

烨 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 烨 là gì?

Âm Hán Việt của 烨 là "diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.