TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

烩

huì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燴

Âm Hán Việt QUÁI
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: quái, khoái, hội

烩 nghĩa là hầm, nấu với rau, thịt và nước.

Nghĩa của 烩

huì

QUÁIphồn thể 燴
  1. Hầm
  2. Nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước
  3. Món ragu

Câu hỏi thường gặp

烩 nghĩa là gì?

烩 (huì) nghĩa là hầm, nấu với rau, thịt và nước.

烩 đọc thế nào?

烩 đọc là huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 烩 là gì?

Âm Hán Việt của 烩 là "quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.