TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热乎

rèhu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱乎

Âm Hán Việt NHIỆT HỒ

热乎 nghĩa là ấm, nóng.

Nghĩa của 热乎

rèhu

NHIỆT HỒTính từphồn thể 熱乎
  1. Ấm
  2. Nóng
  3. Ấm áp
  4. Nồng nhiệt

Từ ghép có 热乎

Câu hỏi thường gặp

热乎 nghĩa là gì?

热乎 (rèhu) nghĩa là ấm, nóng.

热乎 đọc thế nào?

热乎 đọc là rèhu (pinyin).

Âm Hán Việt của 热乎 là gì?

Âm Hán Việt của 热乎 là "nhiệt hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.