热乎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱乎
热乎 nghĩa là ấm, nóng.
Nghĩa của 热乎
rèhu
NHIỆT HỒTính từphồn thể 熱乎- Ấm
- Nóng
- Ấm áp
- Nồng nhiệt
Từ ghép có 热乎
Câu hỏi thường gặp
热乎 nghĩa là gì?
热乎 (rèhu) nghĩa là ấm, nóng.
热乎 đọc thế nào?
热乎 đọc là rèhu (pinyin).
Âm Hán Việt của 热乎 là gì?
Âm Hán Việt của 热乎 là "nhiệt hồ".