TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热中子

rèzhōngzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱中子

Âm Hán Việt NHIỆT TRUNG TỬ

热中子 nghĩa là nơtron nhiệt.

Nghĩa của 热中子

rèzhōngzǐ

NHIỆT TRUNG TỬphồn thể 熱中子
  1. Nơtron nhiệt

Câu hỏi thường gặp

热中子 nghĩa là gì?

热中子 (rèzhōngzǐ) nghĩa là nơtron nhiệt.

热中子 đọc thế nào?

热中子 đọc là rèzhōngzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 热中子 là gì?

Âm Hán Việt của 热中子 là "nhiệt trung tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.