TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热力学

rèlìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱力學

Âm Hán Việt NHIỆT LỰC HỌC

热力学 nghĩa là nhiệt động học.

Nghĩa của 热力学

rèlìxué

NHIỆT LỰC HỌCDanh từphồn thể 熱力學
  1. Nhiệt động học

Câu hỏi thường gặp

热力学 nghĩa là gì?

热力学 (rèlìxué) nghĩa là nhiệt động học.

热力学 đọc thế nào?

热力学 đọc là rèlìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 热力学 là gì?

Âm Hán Việt của 热力学 là "nhiệt lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.