TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热动平衡

rèdòngpínghéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱動平衡

Âm Hán Việt NHIỆT ĐỘNG BÌNH HÀNH

热动平衡 nghĩa là cân bằng nhiệt động.

Nghĩa của 热动平衡

rèdòngpínghéng

NHIỆT ĐỘNG BÌNH HÀNHphồn thể 熱動平衡
  1. Cân bằng nhiệt động

Câu hỏi thường gặp

热动平衡 nghĩa là gì?

热动平衡 (rèdòngpínghéng) nghĩa là cân bằng nhiệt động.

热动平衡 đọc thế nào?

热动平衡 đọc là rèdòngpínghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 热动平衡 là gì?

Âm Hán Việt của 热动平衡 là "nhiệt động bình hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.