TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热土

rètǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱土

Âm Hán Việt NHIỆT THỔ

热土 nghĩa là quê hương, mảnh đất nóng sốt.

Nghĩa của 热土

rètǔ

NHIỆT THỔDanh từphồn thể 熱土
  1. Quê hương
  2. Mảnh đất nóng sốt

Câu hỏi thường gặp

热土 nghĩa là gì?

热土 (rètǔ) nghĩa là quê hương, mảnh đất nóng sốt.

热土 đọc thế nào?

热土 đọc là rètǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 热土 là gì?

Âm Hán Việt của 热土 là "nhiệt thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.