TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热处理

rèchǔlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱處理

Âm Hán Việt NHIỆT XỬ LÝ

热处理 nghĩa là Xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại).

Nghĩa của 热处理

rèchǔlǐ

NHIỆT XỬ LÝphồn thể 熱處理
  1. Xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)

Câu hỏi thường gặp

热处理 nghĩa là gì?

热处理 (rèchǔlǐ) nghĩa là Xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại).

热处理 đọc thế nào?

热处理 đọc là rèchǔlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 热处理 là gì?

Âm Hán Việt của 热处理 là "nhiệt xử lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.