TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热带

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rèdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱帶

Âm Hán Việt NHIỆT ĐỚI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhiệt đới” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

热带 nghĩa là vùng nhiệt đới, nhiệt đới.

Nghĩa của 热带

rèdài

NHIỆT ĐỚIDanh từphồn thể 熱帶
  1. Vùng nhiệt đới
  2. Nhiệt đới

Từ ghép có 热带

Câu hỏi thường gặp

热带 nghĩa là gì?

热带 (rèdài) nghĩa là vùng nhiệt đới, nhiệt đới.

热带 đọc thế nào?

热带 đọc là rèdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 热带 là gì?

Âm Hán Việt của 热带 là "nhiệt đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.