热导率 (rèdǎolǜ) nghĩa là độ dẫn nhiệt, hệ số dẫn nhiệt.
热导率 đọc thế nào?
热导率 đọc là rèdǎolǜ (pinyin).
Âm Hán Việt của 热导率 là gì?
Âm Hán Việt của 热导率 là "nhiệt đạo suất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.