TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热情款待

rèqíngkuǎndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱情款待

Âm Hán Việt NHIỆT TÌNH KHOẢN ĐÃI

热情款待 nghĩa là tiếp đãi nồng hậu.

Nghĩa của 热情款待

rèqíngkuǎndài

NHIỆT TÌNH KHOẢN ĐÃIphồn thể 熱情款待
  1. Tiếp đãi nồng hậu

Câu hỏi thường gặp

热情款待 nghĩa là gì?

热情款待 (rèqíngkuǎndài) nghĩa là tiếp đãi nồng hậu.

热情款待 đọc thế nào?

热情款待 đọc là rèqíngkuǎndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 热情款待 là gì?

Âm Hán Việt của 热情款待 là "nhiệt tình khoản đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.