TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热情

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rèqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱情

Âm Hán Việt NHIỆT TÌNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nhiệt tình” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

热情 nghĩa là nồng nhiệt, nhiệt tình.

Nghĩa của 热情

rèqíng

NHIỆT TÌNHTính từ, Danh từphồn thể 熱情
  1. Nồng nhiệt
  2. Nhiệt tình
  3. Đam mê
  4. Một cách đam mê

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热情

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 热情

  • 热情洋溢 — Tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ); đầy ấm áp

Câu hỏi thường gặp

热情 nghĩa là gì?

热情 (rèqíng) nghĩa là nồng nhiệt, nhiệt tình.

热情 đọc thế nào?

热情 đọc là rèqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 热情 là gì?

Âm Hán Việt của 热情 là "nhiệt tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.