TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热捧

rèpěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱捧

Âm Hán Việt NHIỆT PHỦNG

热捧 nghĩa là cơn sốt, làn sóng phổ biến.

Nghĩa của 热捧

rèpěng

NHIỆT PHỦNGphồn thể 熱捧
  1. Cơn sốt
  2. Làn sóng phổ biến
  3. Một hit với công chúng

Câu hỏi thường gặp

热捧 nghĩa là gì?

热捧 (rèpěng) nghĩa là cơn sốt, làn sóng phổ biến.

热捧 đọc thế nào?

热捧 đọc là rèpěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 热捧 là gì?

Âm Hán Việt của 热捧 là "nhiệt phủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.