TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热播

rèbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱播

Âm Hán Việt NHIỆT BÁ

热播 nghĩa là Phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao.

Nghĩa của 热播

rèbō

NHIỆT BÁĐộng từphồn thể 熱播
  1. Phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao

Câu hỏi thường gặp

热播 nghĩa là gì?

热播 (rèbō) nghĩa là Phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao.

热播 đọc thế nào?

热播 đọc là rèbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 热播 là gì?

Âm Hán Việt của 热播 là "nhiệt bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.