热播
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 熱播
热播 nghĩa là Phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao.
Nghĩa của 热播
rèbō
NHIỆT BÁĐộng từphồn thể 熱播- Phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao
Câu hỏi thường gặp
热播 nghĩa là gì?
热播 (rèbō) nghĩa là Phát sóng (hoặc được phát sóng) cho khán giả nhiệt tình; phát sóng (hoặc được phát sóng) và đạt tỷ lệ người xem cao.
热播 đọc thế nào?
热播 đọc là rèbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 热播 là gì?
Âm Hán Việt của 热播 là "nhiệt bá".