TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热插拔

rèchābá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱插拔

Âm Hán Việt NHIỆT SÁP BẠT

热插拔 nghĩa là thay thế nóng.

Nghĩa của 热插拔

rèchābá

NHIỆT SÁP BẠTphồn thể 熱插拔
  1. Thay thế nóng

Câu hỏi thường gặp

热插拔 nghĩa là gì?

热插拔 (rèchābá) nghĩa là thay thế nóng.

热插拔 đọc thế nào?

热插拔 đọc là rèchābá (pinyin).

Âm Hán Việt của 热插拔 là gì?

Âm Hán Việt của 热插拔 là "nhiệt sáp bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.