TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热敏

rèmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱敏

Âm Hán Việt NHIỆT MẪN

热敏 nghĩa là nhạy cảm với nhiệt, in nhiệt.

Nghĩa của 热敏

rèmǐn

NHIỆT MẪNphồn thể 熱敏
  1. Nhạy cảm với nhiệt
  2. In nhiệt (nhiệt)

Câu hỏi thường gặp

热敏 nghĩa là gì?

热敏 (rèmǐn) nghĩa là nhạy cảm với nhiệt, in nhiệt.

热敏 đọc thế nào?

热敏 đọc là rèmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热敏 là gì?

Âm Hán Việt của 热敏 là "nhiệt mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.