TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热敷

rèfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱敷

Âm Hán Việt NHIỆT PHÔ

热敷 nghĩa là chườm nóng.

Nghĩa của 热敷

rèfū

NHIỆT PHÔĐộng từphồn thể 熱敷
  1. Chườm nóng

Câu hỏi thường gặp

热敷 nghĩa là gì?

热敷 (rèfū) nghĩa là chườm nóng.

热敷 đọc thế nào?

热敷 đọc là rèfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 热敷 là gì?

Âm Hán Việt của 热敷 là "nhiệt phô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.