TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热比亚·卡德尔

Rèbǐyà Kǎdé'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱比亞·卡德爾

热比亚·卡德尔 nghĩa là Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới.

Nghĩa của 热比亚·卡德尔

Rèbǐyà Kǎdé'ěr

phồn thể 熱比亞·卡德爾tên riêng
  1. Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Câu hỏi thường gặp

热比亚·卡德尔 nghĩa là gì?

热比亚·卡德尔 (rèbǐyà kǎdé'ěr) nghĩa là Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới.

热比亚·卡德尔 đọc thế nào?

热比亚·卡德尔 đọc là Rèbǐyà Kǎdé'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.