TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热气

rèqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱氣

Âm Hán Việt NHIỆT KHÍ
Lượng từ đi kèm: 股 (gǔ)

热气 nghĩa là hơi nước, nhiệt.

Nghĩa của 热气

rèqì

NHIỆT KHÍDanh từ, Tính từphồn thể 熱氣
  1. Hơi nước
  2. Nhiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 热气

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 热气

Câu hỏi thường gặp

热气 nghĩa là gì?

热气 (rèqì) nghĩa là hơi nước, nhiệt.

热气 đọc thế nào?

热气 đọc là rèqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 热气 là gì?

Âm Hán Việt của 热气 là "nhiệt khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.