TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热比娅

Rèbǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱比婭

Âm Hán Việt NHIỆT TỶ Á

热比娅 nghĩa là rabiye hoặc rebiya.

Nghĩa của 热比娅

Rèbǐyà

NHIỆT TỶ Áphồn thể 熱比婭tên riêng
  1. Rabiye hoặc Rebiya (tên)
  2. Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

Câu hỏi thường gặp

热比娅 nghĩa là gì?

热比娅 (rèbǐyà) nghĩa là rabiye hoặc rebiya.

热比娅 đọc thế nào?

热比娅 đọc là Rèbǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 热比娅 là gì?

Âm Hán Việt của 热比娅 là "nhiệt tỷ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.