TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热水器

rèshuǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱水器

Âm Hán Việt NHIỆT THỦY KHÍ

热水器 nghĩa là máy nước nóng.

Nghĩa của 热水器

rèshuǐqì

NHIỆT THỦY KHÍDanh từphồn thể 熱水器
  1. Máy nước nóng

Câu hỏi thường gặp

热水器 nghĩa là gì?

热水器 (rèshuǐqì) nghĩa là máy nước nóng.

热水器 đọc thế nào?

热水器 đọc là rèshuǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 热水器 là gì?

Âm Hán Việt của 热水器 là "nhiệt thủy khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.