TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热炒热卖

rèchǎorèmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱炒熱賣

Âm Hán Việt NHIỆT SAO NHIỆT MẠI

热炒热卖 nghĩa là Bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được.

Nghĩa của 热炒热卖

rèchǎorèmài

NHIỆT SAO NHIỆT MẠIphồn thể 熱炒熱賣
  1. nghĩa đen Bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được
  2. Nhiệt tình của người vừa mới cải đạo

Câu hỏi thường gặp

热炒热卖 nghĩa là gì?

热炒热卖 (rèchǎorèmài) nghĩa là Bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được.

热炒热卖 đọc thế nào?

热炒热卖 đọc là rèchǎorèmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 热炒热卖 là gì?

Âm Hán Việt của 热炒热卖 là "nhiệt sao nhiệt mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.