热炒热卖 nghĩa là Bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được.
Nghĩa của 热炒热卖
rèchǎorèmài
NHIỆT SAO NHIỆT MẠIphồn thể 熱炒熱賣
nghĩa đen Bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được
Nhiệt tình của người vừa mới cải đạo
Câu hỏi thường gặp
热炒热卖 nghĩa là gì?
热炒热卖 (rèchǎorèmài) nghĩa là Bán đồ ăn nóng vừa nấu; nghĩa bóng: dạy những gì vừa mới học được.
热炒热卖 đọc thế nào?
热炒热卖 đọc là rèchǎorèmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 热炒热卖 là gì?
Âm Hán Việt của 热炒热卖 là "nhiệt sao nhiệt mại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.