TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热点

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rèdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱點

Âm Hán Việt NHIỆT ĐIỂM

热点 nghĩa là điểm nóng.

Nghĩa của 热点

rèdiǎn

NHIỆT ĐIỂMDanh từphồn thể 熱點
  1. Điểm nóng
  2. Điểm quan tâm đặc biệt

Câu hỏi thường gặp

热点 nghĩa là gì?

热点 (rèdiǎn) nghĩa là điểm nóng.

热点 đọc thế nào?

热点 đọc là rèdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热点 là gì?

Âm Hán Việt của 热点 là "nhiệt điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.