TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热线

rèxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱線

Âm Hán Việt NHIỆT TUYẾN

热线 nghĩa là đường dây nóng.

Nghĩa của 热线

rèxiàn

NHIỆT TUYẾNDanh từphồn thể 熱線
  1. Đường dây nóng (kết nối liên lạc)

Câu hỏi thường gặp

热线 nghĩa là gì?

热线 (rèxiàn) nghĩa là đường dây nóng.

热线 đọc thế nào?

热线 đọc là rèxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热线 là gì?

Âm Hán Việt của 热线 là "nhiệt tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.