TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热络

rèluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱絡

Âm Hán Việt NHIỆT LẠC

热络 nghĩa là thân mật, thân thiện.

Nghĩa của 热络

rèluò

NHIỆT LẠCTính từphồn thể 熱絡
  1. Thân mật
  2. Thân thiện
  3. Ấm áp
  4. Sôi nổi
  5. Tích cực (tương tác, tham gia, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

热络 nghĩa là gì?

热络 (rèluò) nghĩa là thân mật, thân thiện.

热络 đọc thế nào?

热络 đọc là rèluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 热络 là gì?

Âm Hán Việt của 热络 là "nhiệt lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.