TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热缩管

rèsuōguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱縮管

Âm Hán Việt NHIỆT SÚC QUẢN

热缩管 nghĩa là ống co nhiệt.

Nghĩa của 热缩管

rèsuōguǎn

NHIỆT SÚC QUẢNphồn thể 熱縮管
  1. Ống co nhiệt (còn gọi là heatshrink) (ống nhựa co được dùng để cách điện dây dẫn)

Câu hỏi thường gặp

热缩管 nghĩa là gì?

热缩管 (rèsuōguǎn) nghĩa là ống co nhiệt.

热缩管 đọc thế nào?

热缩管 đọc là rèsuōguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 热缩管 là gì?

Âm Hán Việt của 热缩管 là "nhiệt súc quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.