TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

热脸贴冷屁股

rèliǎntiēlěngpìgu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 熱臉貼冷屁股

Âm Hán Việt NHIỆT KIỂM THIẾP LÃNH THÍ CỔ

热脸贴冷屁股 nghĩa là Bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt.

Nghĩa của 热脸贴冷屁股

rèliǎntiēlěngpìgu

NHIỆT KIỂM THIẾP LÃNH THÍ CỔphồn thể 熱臉貼冷屁股
  1. thành ngữ Bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt
  2. Bị hắt hủi dù có ý tốt

Câu hỏi thường gặp

热脸贴冷屁股 nghĩa là gì?

热脸贴冷屁股 (rèliǎntiēlěngpìgu) nghĩa là Bày tỏ tình cảm nồng nhiệt nhưng gặp phản ứng lạnh nhạt.

热脸贴冷屁股 đọc thế nào?

热脸贴冷屁股 đọc là rèliǎntiēlěngpìgu (pinyin).

Âm Hán Việt của 热脸贴冷屁股 là gì?

Âm Hán Việt của 热脸贴冷屁股 là "nhiệt kiểm thiếp lãnh thí cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.